Thông tin lãi suất cơ sở vietinbank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất cơ sở vietinbank mới nhất ngày 14/10/2019 trên website Bimemotimlaituoixuan.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
OceanBank 7.8 7.2 7.4 0.5 5.5 6.8 6.4 7.8
DongA Bank
SHB 0.5 5.3 5.5 6.9 7 7.1 7.4 -
ViettinBank 0.1 4.5 5 5.5 6.7 6.8 6.9 -
BIDV 0.1 4.5 5 5.5 5.6 6.9 6.9 6.9
Mbbank - - - - - - - -
SCB - 5.08 5.42 6.58 6.47 6.44 6.89 6.68
NCB - 5.3 5.4 7.4 7.5 8 8 7.6
ArgiBank - 6.8 -
Bảo Việt - 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
VIB - - - - - - - -
OCB - - -
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 5.5 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 6.8 -
18 tháng 0 -
24 tháng 6.8 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0.1 -
1 Tháng 4.5 -
2 Tháng 4.5 -
3 Tháng 5 -
5 Tháng 5.2 -
6 Tháng 5.5 -
9 Tháng 5.6 -
364 Ngày 6.8 -
12 Tháng 6.9 -
13 Tháng 6.8 -
15 Tháng 6.8 -
18 Tháng 6.8 -
24 Tháng 6.9 -
36 Tháng 6.9 -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn Lãnh lãi hàng tháng Lãnh lãi hàng quý Lãnh lãi cuối kỳ
1 tuần - - 0.29
2 tuần - - 0.29
3 tuần - - 0.29
1 tháng - - 5.3
2 tháng 5.49 - 5.5
3 tháng 5.47 - 5.5
4 tháng 5.46 - 5.5
5 tháng 5.45 - 5.5
6 tháng 6.8 6.84 6.9
7 tháng 6.98 - 7.1
8 tháng 6.96 - 7.1
9 tháng 7.03 7.07 7.2
10 tháng 7.01 - 7.2
11 tháng 6.99 - 7.2
12 tháng 7.16 7.2 7.4
13 tháng 7.23 - 7.5
18 tháng 7.22 7.27 7.6
24 tháng 7.1 7.14 7.6
36 tháng 6.87 6.91 7.6

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 5.4 -
03 tháng 0 -
06 tháng 7 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0.3 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 6.5 -
12 tháng 0 -
18 tháng 7.4 -
24 tháng 7.7 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 5.4 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 8.7 -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
06 Tháng 7.2 -
09 Tháng 7.3 -
12 Tháng 8.1 -
13 Tháng 8.2 -
15 Tháng 7.45 -
18 Tháng 7.8 -
21 Tháng 7.8 -
24 Tháng 7.9 -
36 Tháng 8 -
Không kỳ hạn 0.5 -
01 Tháng 5.3 -
03 Tháng 5.5 -
06 Tháng 7.2 -
09 Tháng 7.3 -
12 Tháng 8.1 -
13 Tháng 8.2 -
15 Tháng 7.45 -
18 Tháng 7.8 -
21 Tháng 7.8 -
24 Tháng 7.9 -
36 Tháng 8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn -
01 tháng 0 -
03 tháng 5.5 -
06 tháng 0 -
09 tháng 7.4 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 8 -
36 tháng 8.1 -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ Trả lãi hàng quý Trả lãi hàng tháng Trả lãi trước
01tuần 0.7 % - - -
02tuần 0.7 % - - -
01tháng 5.1 % - 5.1 % 5.08 %
02tháng 5.2 % - 5.18 % 5.15 %
03tháng 5.5 % 5.5 % 5.47 % 5.42 %
04tháng 5.5 % - 5.46 % 5.4 %
05tháng 5.5 % - 5.45 % 5.37 %
06tháng 6.8 % 6.75 % 6.71 % 6.58 %
07tháng 6.8 % - 6.69 % 6.54 %
08tháng 6.8 % - 6.67 % 6.51 %
09tháng 6.8 % 6.69 % 6.65 % 6.47 %
10tháng 6.8 % - 6.64 % 6.44 %
11tháng 6.8 % - 6.62 % 6.4 %
12tháng 7.4 % 7.21 % 7.16 % 6.89 %
13tháng 7.7 % - 7.42 % 7.11 %
18tháng 7.7 % 7.36 % 7.31 % 6.91 %
24tháng 7.7 % 7.23 % 7.19 % 6.68 %
36tháng 7.7 % 6.99 % 6.95 % 6.26 %

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

LOẠI KỲ HẠN
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)
Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
36 tháng

Liên quan lãi suất cơ sở vietinbank

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Lãi suất là? lãi suất tăng?lãi suất giảm? mối quan hệ giữa lãi suất ngân hàng và giá cổ phiếu.

Lãi suất ngân hàng techcombank mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 7,8%/năm

Lãi suất là gì và ngân hàng kiếm tiền như thế nào?

Lãi suất ngân hàng đông á mới nhất tháng 5/2019

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 10/2019

Vndirect : nhnn có thể nâng lãi suất cơ bản trong năm 2019 | fbnc

điểm tin 24h ngày 28/08: ngân hàng nhà nước cảnh cáo trước tình trạng lãi suất ngân hàng tăng cao

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 3/2019

Ngân hàng nào cho vay mua nhà lãi suất thấp hiện nay ?

Lãi suất ngân hàng nam a bank tháng 6/2019: lãi suất cao nhất là 8,45%/năm

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

đầu tư cổ phiếu vietcombank (vcb) - an toàn hơn cả gửi tiết kiệm

Cách tính lãi suất cty tài chính easy credit ra sao?

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

Vietcombank nguy cơ giảm lợi nhuận tới 400 tỷ đồng khi hạ lãi suất cho vay

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Ngân hàng giảm 0,5% lãi suất doanh nghiệp | vtv24

Các ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất | cơ hội làm ăn là đây.

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 7/2018 | ez tech class

✅ vietcombank với một hiện tượng lãi suất

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 2/2019:

Bảo vệ tiền quan trọng hơn kiếm thêm tiền khi thị trường rủi ro cao | talk tài chính

✅ ngân hàng nào giảm lãi suất cho vay nhiều nhất?

Giới thiệu lãi suất kép (hay lãi suất lũy kế, lãi mẹ đẻ lãi con) | ez tech class

Ngân hàng nhà nước cảnh báo lãi suất liên tục tăng

Các ngân hàng tăng lãi suất huy động tiền gửi

Ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất cho vay thấp nhất | bản tin cuối tuần fbnc tv 3/8/19

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

Cách tính lãi suất vay ngân hàng vietcombank, agribank, bidv, viettinbank

Cách vay tiền ngân hàng 1 cách dễ dàng : 3 tỷ, 0% lãi suất

Hướng dẫn mở tài khoản tiết kiệm vietcombank trực tuyến

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 8/2017 | ez tech class

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 10/2017 | ez tech class

Tăng lãi suất là cơ hội cho cổ phiếu ngành ngân hàng?

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 11/2017 | ez tech class

Năm 2019: lãi suất cho vay hỗ trợ nhà ở là 5%/năm

Dùng vietinbank ipay chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng khác.

Giam lãi suất - dòng tiền đổ mạnh vào cp nhóm ngân hàng : vcb -bid -tcb-ctg

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 10/2019

Vay tín chấp ngân hàng vietcombank 2018 lãi suất thấp | vaynhanh24h

Agribank: lãi suất tiền vay, tiền gửi agribank năm 2019

Bắt giữ kẻ cướp ngân hàng vietinbank - thanh am, hà nội | nhật ký 141

Cách làm thẻ tín dụng 200 tới 500 triệu mà không cần chứng minh thu nhập dễ dàng - huy động vốn kd

Vietcombank cố tình không cho khách hàng rút tiền

Azfin | top 5 ngân hàng đáng đầu tư nhất việt nam | cổ phiếu số 1: vietcombank (vcb)

Học chứng khoán cho người mới bắt đầu ✅ hướng dẫn đầu tư cổ phiếu cơ bản

Lãi suất ngân hàng bắc á cao ở kì hạn từ 6 tháng trở lên