Thông tin gia kim cuong o viet nam mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia kim cuong o viet nam mới nhất ngày 16/02/2020 trên website Bimemotimlaituoixuan.com

Bảng giá kim cương - hột xoàn trong nước hôm nay

Kích thước (ly) Carat Nước Độ sạch Độ bóng Đối xứng Chế tác Giá (1000đ) GIA Report
4.50 0.34 D IF EX VG EX 29,339.280 1308268921
4.50 0.35 E VVS1 EX EX EX 21,385.000 6322796751
4.50 0.32 E VVS2 EX EX EX 19,491.840 1325680664
4.50 0.33 F VVS2 EX EX EX 18,728.325 2336402628
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 6321808179
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 5326442769
4.51 0.34 D VVS2 EX EX EX 21,189.480 2181524032
4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX 19,740.000 1279904443
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 2307919684
4.51 0.34 E IF VG EX EX 22,372.000 5316764875
4.51 0.35 E IF EX EX EX 23,030.000 1339420539
4.52 0.33 D IF EX EX EX 29,313.900 6331345251
4.52 0.34 E IF EX EX EX 23,043.160 1323358362
4.52 0.34 F VS2 EX EX VG 17,282.370 1315099741
4.54 0.33 D IF EX VG EX 29,313.900 6292052961
4.54 0.34 D IF VG EX EX 29,339.280 2317058332
4.56 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 2306168498
4.62 0.36 E VS2 VG VG EX 19,796.400 5196424356
4.60 0.36 E VS2 EX VG EX 19,796.400 2165430453
4.61 0.34 D VS2 VG EX EX 19,663.390 2186849280
4.61 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 1308348281
4.63 0.35 D IF EX EX EX 31,386.600 7306273149
4.64 0.35 E VS2 EX EX EX 19,904.500 5171635413
5.06 0.46 D VS2 EX EX EX 41,856.320 2175738482
5.00 0.46 D VVS2 VG EX EX 49,617.900 2146527049
5.00 0.46 E VVS1 EX VG EX 51,347.500 1207060407
5.00 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2226503474
5.00 0.48 E VVS1 EX EX EX 51,324.000 1278603933
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 5233011428
5.00 0.46 F VVS1 EX EX EX 44,753.400 6292109791
5.00 0.46 F VVS1 VG EX EX 46,245.180 5176859545
5.01 0.46 D VVS2 EX VG EX 49,617.900 6195630408
5.01 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 6265139727
5.01 0.50 E VVS1 EX VG VG 49,937.500 1119191794
5.01 0.45 E VVS2 EX EX EX 44,753.400 2181349145
5.01 0.47 E VVS1 EX EX EX 51,911.500 2267598976
5.01 0.47 F IF EX EX EX 46,720.350 7278272120
5.01 0.45 F VVS1 EX EX EX 46,212.750 2176203844
5.03 0.48 E VVS1 EX EX EX 50,760.000 6271670097
5.04 0.46 D VVS2 EX EX EX 49,563.850 1299260367
5.04 0.45 E VS1 EX EX EX 39,021.750 2166127663
5.04 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2197581131
5.05 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 2264877172
5.05 0.46 D SI1 VG VG VG 32,862.400 2161565979
5.28 0.56 F IF EX EX EX 59,996.440 2156444857
5.40 0.60 E IF EX EX EX 78,325.500 7246428871
5.40 0.58 F VS2 EX EX EX 49,722.240 3245718612
5.42 0.60 E IF EX VG VG 69,795.000 2277405811
5.42 0.61 E VS1 EX EX EX 57,598.030 2324051064
5.43 0.58 E VVS2 EX EX EX 59,494.950 5182022742
5.55 0.66 D VVS2 EX EX EX 72,199.050 1315880274
5.72 0.72 E VVS2 EX EX VG 95,987.160 2131403161
5.80 0.80 D VS1 EX VG VG 89,676.000 7321596359
5.81 0.71 F IF EX EX EX 84,092.400 5156154087
5.83 0.71 E VS1 EX EX EX 89,998.890 2196098352
6.00 0.81 F IF EX EX EX 150,757.200 2175871896
6.00 0.82 D VS2 EX EX EX 119,955.750 6241823033
6.00 0.82 D VVS1 EX EX EX 134,890.000 2337279275
6.00 0.82 F VVS1 EX EX EX 117,932.400 1206636232
6.00 0.80 F VS2 EX EX EX 95,880.000 2346202730
6.03 0.80 F VVS2 EX EX EX 117,913.600 7326353170
6.10 0.90 E IF EX VG VG 168,777.000 1203663754
6.30 0.96 D VS1 EX EX EX 159,160.800 6342107976
6.31 0.90 F IF EX EX EX 177,977.250 6275458367
6.30 0.98 D VVS1 EX EX EX 198,219.210 1338217595
6.37 0.90 G VS1 VG EX EX 148,790.250 5161757258
6.38 0.95 D IF EX EX EX 189,807.150 2337021756
6.38 0.92 D IF EX EX EX 189,715.500 7318454381
6.50 1.01 F IF EX EX EX 246,844.000 5293922304
6.57 1.08 I VS2 EX EX EX 142,381.800 1199519632
6.60 1.01 E VVS1 EX EX EX 267,161.160 7301713592
6.63 1.09 E IF EX EX EX 297,595.070 5226007970
6.80 1.21 E VS1 EX EX EX 273,829.050 7246825467
6.81 1.20 D VS1 EX EX EX 299,314.800 1315047687
7.88 1.89 J SI1 EX EX EX 229,850.000 7263217668
6.88 1.25 E VVS1 EX EX EX 351,618.750 5172862531
6.88 1.25 D IF EX EX EX 479,987.500 5203119419
6.94 1.30 O-P VS1 EX EX EX 98,676.500 6292490000
7.00 1.27 E IF EX VG EX 374,853.200 2141971079
7.00 1.24 D VVS1 EX EX EX 365,852.700 1142122097
7.01 1.33 D VS2 EX EX EX 288,796.200 2206707489
7.06 1.33 D IF EX EX EX 486,952.900 2176237307
7.07 1.34 D IF EX EX EX 418,817.000 3305931081
7.20 1.50 E IF EX EX VG 450,495.000 6202166019
7.20 1.51 F IF EX EX VG 396,012.600 3225732889
7.20 1.37 D IF EX EX EX 489,364.000 2216203821
7.50 1.62 D VS2 EX EX EX 472,829.400 2214780692
7.55 1.63 E VVS1 EX EX EX 569,978.400 1119519872
8.00 2.08 M VS1 EX VG VG 269,817.600 6173894088
8.02 1.94 E VVS2 EX EX EX 796,343.325 1172834468
8.02 1.95 D VVS2 EX EX EX 892,212.750 5171960352
8.02 1.81 G VVS2 EX EX EX 467,034.300 6345367128
8.05 2.00 F IF EX EX EX 888,300.000 1199249295
8.10 2.01 D VVS2 EX EX EX 1,184,417.625 2237971416
8.19 2.00 D FL EX EX EX 1,297,200.000 1268151276
8.37 2.27 E VVS2 EX EX EX 897,796.350 6205768710
8.45 2.31 F VS1 EX EX EX 789,846.750 6215733017
8.57 2.26 D VVS2 EX EX EX 908,712.100 2186556900
8.73 2.41 F VS1 EX EX EX 780,090.490 2175932500
8.88 2.71 E VVS1 EX EX EX 1,199,666.188 6197093144
8.90 2.68 E VS1 EX EX EX 899,354.400 2286094395
9.09 2.75 D FL EX EX EX 2,649,625.000 1196050110
9.42 3.04 F IF EX EX EX 1,996,748.000 7166820900
9.67 3.35 E VVS2 EX EX EX 1,495,775.000 6325411289
9.85 3.50 D IF EX EX EX 2,295,515.250 6321893092
10.06 3.83 D IF EX EX EX 3,978,221.000 5303089184
10.16 4.02 O P VVS2 EX EX EX 712,303.800 1192472119
11.33 5.51 G VS1 EX EX EX 2,996,023.930 2175545822
12.15 6.60 I VVS2 EX EX EX 3,990,723.000 1182921703
12.99 8.02 J VVS1 EX EX EX 3,298,225.000 2156795625
13.21 8.26 I VS2 EX EX EX 3,996,724.900 2171080325
14.08 10.80 M VS1 EX EX EX 4,968,794.880 5161727536
11.16 5.03 N VS2 EX EX EM 998,897.640 1172838019
18.32 35.04 FBF VS2 EX EX ASSCHER 18,527,400.000 2191016884
6.04 0.80 D VVS2 EX VG EM 82,908.000 6265896653
6.18 0.81 F VVS1 VG VG EM 80,518.050 1268743192
6.46 1.00 E VVS2 VG VG EM 138,180.000 2287937693
6.57 1.03 E VVS2 EX EX EM 138,258.960 6272838541
6.59 1.03 F VVS2 EX VG EM 127,076.250 7301407317
7.25 2.00 U-V VVS2 EX VG CU 155,100.000 2195114359
8.66 1.02 D IF EX EX PE 243,295.500 6321290809
8.77 1.00 D VVS1 VG EX PE 180,950.000 7322048970
8.70 1.50 E VVS2 EX VG OL 288,697.500 6322498924
9.42 3.01 O-P VVS2 EX EX EM 303,453.150 6285381281
9.45 3.07 D VVS1 EX EX RADIANT 1,425,585.200 2236140537
12.43 3.19 F VVS1 EX EX PEAR 1,050,447.063 7216338119

GIA Report

- Kiểm định quốc tế GIA, IGI uy tín thế giới, giá trị toàn cầu
- Giấy kiểm định giống như tờ giấy khai sinh cho viên kim cương là thước đo chắc chắn nhất về chất lượng và giá trị
- Link kiểm tra GIA: https://www.gia.edu/report-check-landing

Nước (màu sắc)

- Nước D: không màu
- Nước E và F: cũng được xếp vào loại không màu
- Nước G đến J: gần như không màu và chỉ có một chút ít màu vàng
- Nước K đến M: có màu vàng nhạt và có màu vàng nhẹ khi nhìn gần
- Nước N đến R: có màu vàng rất sáng và ở cấp độ
- Nước S đến Z: có màu vàng sáng

Độ sạch (tinh khiết)

Hoàn Mỹ và Không Có Vết Nứt Bên Trong (FL & IF - Flawless & Internally Flawless): Những viên kim cương hoàn mỹ không có khiếm khuyết bên trong cũng như không có vết bẩn bên ngoài – thậm chí ngay cả khi được phóng đại tới 10 lần. Những viên kim cương này là cực kỳ tinh tế và hiếm có. Các viên kim cương không có vết nứt bên trong là những viên kim cương không có khiếm khuyết bên trong nhưng có thể có những vết bẩn nhỏ hoặc không đáng kể bên ngoài. Chúng cũng rất hiếm và rất đẹp.
- Cấp độ GIA: FL & IF
- Cấp độ AGS: 0

Khiếm Khuyết Rất Rất Nhỏ (VVS – very very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất rất nhỏ khó có thể nhìn thấy khi phóng đại tới 10 lần ngay cả đối với một thương nhân có kinh nghiệm. Kim cương VVS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VVS1 & VVS2
- Cấp độ AGS: 1 - 2

Khiếm Khuyết Rất Nhỏ (VS – very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất nhỏ không dễ dàng nhận thấy bằng kính lúp. Người mua chưa có kinh nghiệm sẽ không thấy được sự khác biệt đáng kể giữa kim cương VVS và VS. Các khiếm khuyết không thể nhìn thấy nếu không có kính lúp. Kim cương VS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VS1 & VS2
- Cấp độ AGS: 3 – 4

Khiếm Khuyết Nhỏ (S – slightly): Các khiếm khuyết dễ dàng được nhìn thấy khi sử dụng một chiếc kính lúp và trong một số trường hợp những người có kinh nghiệm thậm chí có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Những viên kim cương này có giá trị tốt bởi vì các khiếm khuyết thường được giấu trong quá trình mài giũa. Kim cương S có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: S1 & S2
- Cấp độ AGS: 5 – 6

Khiếm Khuyết Bao Gồm (I - Included): Những viên kim cương này có các khiếm khuyết có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Ngay cả người mới vào nghề cũng có thể dễ dàng nhìn thấy các khiếm khuyết nếu họ nhìn gần. Hầu hết những người kinh doanh kim cương chất lượng cao không mua bán kim cương chất lượng loại I. Kim cương I có ba cấp độ.
- Cấp độ GIA: I1, I2 & I3
- Cấp độ AGS: 7 – 8 – 9

Độ bóng, đối xứng, chế tác

- Excellent (EX: tuyệt hảo)
- Very Good (VG: rất tốt)
- Good (GD: tốt)
- Fair (FR: trung bình)
- Poor (PR: kém)

Liên quan gia kim cuong o viet nam